hội tề

  1. d. 1. Nguỵ quyền do thực dân Pháp lập raNam bộ. 2. Nguỵ quyền do thực dân Pháp lập ranhững làng chúng chiếm đóng trong thời kháng chiến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms